Bảng giá thuê xe máy Hà Nội – Moto Thư Vân

Dưới đây là bảng giá thuê xe máy Moto Thư Vân theo ngày, tuần và tháng, đối chiếu giá ngày công bố trên trang chủ và mức giá tuần/tháng mới được xác nhận. Tiền cọc được ghi riêng dưới bảng; không dùng phép nhân giá ngày để suy ra giá thuê dài hạn.

Bảng giá thuê xe máy ngày – tuần – tháng

Dòng xeGiá ngàyGiá tuầnGiá tháng
Honda Wave150.000đ700.000đ1.200.000đ
Xe số 50cc150.000đ700.000đ1.000.000đ
Honda Lead150.000đ700.000đ1.400.000đ
Yamaha Mio150.000đ700.000đ1.100.000đ
Honda Vision200.000đ1.000.000đ2.000.000đ
Honda Air Blade200.000đ900.000đ1.500.000đ
SYM Elite 50200.000đ900.000đ1.800.000đ
Xe điện dáng ga200.000đ800.000đ1.600.000đ
Đơn vị: VNĐ/xe theo kỳ thuê. Giá ngày đối chiếu trang chủ; giá tuần và tháng do Moto Thư Vân xác nhận ngày 06/11/2026. Giá ngày Honda Air Blade đã xác nhận: 200.000đ. Giá có thể thay đổi; tình trạng xe và điều kiện giao nhận cần xác nhận trước khi đặt.

Tiền cọc: từ 2.000.000đ đến 5.000.000đ, tùy từng mẫu xe máy. Tiền cọc tính riêng, không cộng vào giá thuê ngày, tuần hoặc tháng. Mức cọc cụ thể, điều kiện hoàn cọc và phí giao nhận (nếu có) được xác nhận trước khi nhận xe.

Giá thuê theo ngày, tuần và tháng

Thuê ngày: Giá ngày theo từng dòng xe ở bảng trên. Đọc thêm Thuê ngày để xác nhận giờ nhận/trả.

Thuê tuần: Giá trọn tuần đã hiển thị theo từng mẫu xe trong bảng, không tính bằng giá ngày nhân bảy. Xem điều kiện thuê và thời gian bàn giao tại Thuê tuần.

Thuê tháng: Giá trọn tháng đã hiển thị theo từng mẫu xe trong bảng, tiền cọc 2–5 triệu đồng được xác nhận riêng theo mẫu xe. Xem điều kiện thuê dài hạn và hỗ trợ tại Thuê tháng.

Không nhân giá ngày với 7 hoặc 30 để coi là giá chính thức. Giá cuối cùng, tình trạng xe và chi phí phát sinh cần được xác nhận trước khi đặt.

Giá xe số theo ngày, tuần, tháng

Khi hỏi giá xe số, nên xác định mẫu xe và ngày sử dụng, có cần đi nhiều quận hay không. Cần hỏi giá trọn kỳ, tiền cọc và phí nhận/trả nếu có. Không mặc định giá một ngày có thể nhân thẳng thành giá một tháng.

Giá xe tay ga

Các mẫu xe tay ga có thể khác nhau về tình trạng, kiểu dáng và chi phí sử dụng; bảng trên đã niêm yết mức giá theo ngày/tuần/tháng cho từng mẫu, Honda Air Blade có giá 200.000đ/ngày. Người thuê dài hạn cần hỏi điều kiện hỗ trợ khi xe gặp sự cố, quy định gia hạn và hoàn cọc.

Giá xe 50cc

Giá xe 50cc chỉ có ý nghĩa khi biết chính xác loại xe, điều kiện sử dụng phù hợp và khả năng đáp ứng. Một mức giá trên mạng không thay thế xác nhận pháp lý hay tình trạng xe thực tế.

Giá xe điện

Với xe điện, ngoài giá và tiền cọc còn cần biết thời gian dùng pin, bộ sạc đi kèm, cách sạc, chi phí nếu mất phụ kiện và trách nhiệm khi pin hoặc xe gặp lỗi. Trước khi so giá nên so cả nhu cầu hành trình.

Cần hỏi những khoản nào trong báo giá?

Yêu cầu tách tiền thuê, tiền cọc, phí giao nhận nếu có, phí trả muộn, cách gia hạn, điều kiện trả trước hạn và hỗ trợ khi có sự cố. Đối chiếu tổng chi phí và thời gian sử dụng thực tế để tránh hiểu nhầm.

Nhận báo giá riêng

Email liên hệ hiện có: vanthu20301@gmail.com. Hãy gửi dòng xe, ngày giờ, thời hạn và khu vực muốn nhận xe. Không chuyển tiền tới số tài khoản hoặc người nhận chưa được xác minh.

Xem thêm

Liên hệ nhận giá

Xe cho thuê

Thuê theo tháng

Liên hệ Moto Thư Vân qua email: vanthu20301@gmail.com. Mọi báo giá và điều kiện thuê phải được xác nhận theo nhu cầu thực tế.